Năng lực

ĐĂNG KÝ KHẢO SÁT & THÍ NGHIỆM – TƯ VẤN MIỄN PHÍ & NHẬN BÁO GIÁ

CÔNG BỐ THÔNG TIN NĂNG LỰC PHÒNG THÍ NGHIỆM

Nội dungThông tin chi tiết
Tên phòng thí nghiệmPhòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng LAS-XD 47.008
Đơn vị quản lýTrung tâm Thí nghiệm và Kiểm định Xây dựng Quảng Ngãi
Địa chỉ phòng thí nghiệmSố 41, đường Trương Quang Giao, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi
Điện thoại0935 715 189
Emailthinghiemxaydung.qn@gmail.com

HỒ SƠ CÔNG BỐ

STTHồ sơ pháp lýTải về
1Chứng nhận đủ điện kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng📂 Tải về
2Quyết định thành lập trung tâm thí nghiệm Las – XD 47.008📂 Tải về
3Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh📂 Tải về

CÁC DANH MỤC PHÉP THỬ

Quý đối tác và cơ quan chức năng có thể tải về các văn bản pháp lý trực tiếp tại đây:

📂 DANH MỤC PHÉP THỬ VÀ TIÊU CHUẨN ĐI KÈM

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG; XI MĂNG BỀN SUNFAT

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtMáy móc, thiết bị
1Độ mịn, khối lượng riêng của xi măngTCVN 13605:23; ASTM C184, C188:17, C204:23; BS EN 196-6:2018Sàng (kích thước mắt 0,09), đồng hồ bấm giây, cân kỹ thuật (0,01g), tủ sấy, bình khối lượng riêng, nhiệt kế, bình ổn nhiệt, chậu nước, dầu hoả
2Xác định giới hạn bền uốn và nénTCVN 6016:11; TCVN 5691:00; ASTM C109:20; AASHTO T106:93Máy trộn, khuôn (4x4x16cm), tủ dưỡng hộ, máy dằn tạo mẫu, máy thử độ bền uốn (10kN ±1%), máy thử độ bền nén (tăng tải 2400±200N/s), gá định vị thử uốn, gá thử cường độ nén
3Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kếtTCVN 6017:15; TCVN 8875-12; ASTM C191:19; AASHTO T131:20Dụng cụ Vica, vành khâu, chảo trộn, bay trộn hồ, cân kỹ thuật (0,01g), ống đong, dao thép, tấm kim loại, đồng hồ bấm giây hoặc đồng hồ cát, cân (1g), máy trộn (ISO 679), thùng luộc mẫu, khuôn Lơ Satơlie
4Xác định tính ổn định thể tíchTCVN 6017:15; TCVN 8875-12; ASTM C151:20; AASHTO T131:20Dụng cụ Vica, vành khâu, chảo trộn, bay trộn hồ, cân kỹ thuật (0,01g), ống đong, dao thép, tấm kim loại, đồng hồ bấm giây hoặc đồng hồ cát, cân (1g), máy trộn (ISO 679), thùng luộc mẫu, khuôn Lơ Satơlie

THỬ NGHIỆM CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG & VỮA; VẬT LIỆU CẤP PHỐI ĐÁ DĂM

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtMáy móc, thiết bị
5Thành phần cỡ hạt và mô đun độ lớnTCVN 7572-2:06; TCVN 9205:12; AASHTO T27; ASTM C136:19; BS EN 933-1Cân kỹ thuật có độ chính xác 1%; Bộ sàng tiêu chuẩn, kích thước mắt sàng 2,5 ÷ 100 mm; sàng lưới kích thước mắt sàng theo Bảng 1; Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ đạt nhiệt độ sấy ổn định từ 105°C đến 110°C
6Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước của cốt liệuTCVN 7572-4:06; AASHTO T84:13; T85:14; ASTM C127, C128; BS EN 1097-6Cân kỹ thuật, độ chính xác 0,1%; Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ sấy ổn định từ 105°C đến 110°C; Bình thuỷ tinh có miệng rộng, nhẵn, phẳng dung tích từ 1,05 lít đến 1,5 lít và có tấm nắp đậy bằng thuỷ tinh đảm bảo kín khí
7Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớnTCVN 7572-5:06; AASHTO T85:14; ASTM C127; BS EN 1097-6Cân kỹ thuật, có độ chính xác 1%; Cân thuỷ tĩnh có độ chính xác 1% và có giỏ đựng mẫu; Thùng ngâm mẫu bằng gỗ hay bằng vật liệu không gỉ; Khăn thấm nước mềm và khô; Thước kẹp; Bàn chải sắt; Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ sấy ổn định từ 105°C đến 110°C
8Xác định khối lượng thể tích xốp, độ xốp và độ hổngTCVN 7572-6:06; AASHTO T19/M T19M; ASTM C29/C29MThùng đong bằng kim loại hình trụ dung tích 1 l; 2 l; 5 l; 10 l; 20 l; kích thước quy định; Cân kỹ thuật độ chính xác 1%
9Xác định độ ẩm, độ hút nướcTCVN 7572-7:06; AASHTO T255; ASTM C566Cân kỹ thuật có độ chính xác tới 1%; Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ đạt nhiệt độ sấy ổn định từ 105°C đến 110°C; Dụng cụ đảo mẫu (thìa hoặc dao)
10Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏTCVN 7572-8:06; AASHTO T11; ASTM C117; BS EN 933-2Cân kỹ thuật có độ chính xác tới 0,1% và cân kỹ thuật có độ chính xác 1%; Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ sấy ổn định từ 105°C đến 110°C; Thùng rửa cốt liệu; Đồng hồ bấm giây; Tấm kính hoặc tấm kim loại phẳng sạch; Que hoặc kim sắt nhỏ
11Xác định hàm lượng tạp chất hữu cơTCVN 7572-9:06; AASHTO T21; ASTM C40Ống dung tích hình trụ bằng thuỷ tinh; Cân kỹ thuật có độ chính xác 0,1%; Bếp cách thuỷ; Sàng có kích thước lỗ 20 mm; Thang màu để so; Thuốc thử: NaOH dung dịch 3%; phenol dung dịch 2%; rượu êtylic dung dịch 1%
12Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốcTCVN 7572-10:06; ASTM C293; ASTM D2938-95Máy nén thuỷ lực; Máy khoan và máy cưa đá; Máy mài nước; Thước kẹp; Thùng hoặc chậu để ngâm mẫu
13Xác định độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớnTCVN 7572-11:06; ASTM D2937Máy nén thuỷ lực có lực nén đạt 500 kN; Xi lanh bằng thép có đáy rời; Cân kỹ thuật có độ chính xác 1%; Bộ sàng tiêu chuẩn; Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ đạt nhiệt độ sấy ổn định từ 105°C đến 110°C; Thùng ngâm mẫu
14Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy Los AngelesTCVN 7572-12:06; ASTM C131/C131M; AASHTO T96Máy Los Angeles; Bi thép có khối lượng mỗi viên từ 390g đến 445g; Cân kỹ thuật độ chính xác 1%; Bộ sàng; Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ sấy ổn định từ 105°C đến 110°C
15Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớnTCVN 7572-13:06; ASTM D4791; BS EN 933-3Cân kỹ thuật có độ chính xác tới 1%; Thước kẹp cải tiến; Bộ sàng tiêu chuẩn; Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ đạt nhiệt độ sấy ổn định từ 105°C đến 110°C
16Khả năng phản ứng kiềm Silic cốt liệuTCVN 7572-14:06; TCVN 9205:12; ASTM C289Cân kỹ thuật, ống đong các loại, tủ sấy; Hóa chất các loại; Bình phản ứng, bình điều nhiệt, máy hút chân không, chén sứ, chén bạch kim, giấy lọc định lượng không tro, hóa chất tinh khiết và các dụng cụ thủy tinh khác
17Xác định hàm lượng Sunphát và Sunphit (SO₃)TCVN 7572-16:06; BS EN 1744-1Cân kỹ thuật chính xác 0,01g, Cân phân tích chính xác 0,0001g, Sàng cỡ 5mm và 4900 lỗ/cm², Bình hút ẩm, Tủ sấy, Cốc nung, Máy khuấy, Bếp điện, Lò nung, Máy lắc, Bình định mức, hóa chất tinh khiết và các dụng cụ thủy tinh khác
18Xác định hàm lượng cloruaTCVN 7572-15:06; BS 1744-1Máy khoan ống lấy lõi, máy cắt lấy mẫu bê tông dạng cục hoặc máy khoan xoay đập lấy mẫu bê tông dạng bột, thìa, giấy bóng kính, túi đựng mẫu polyetylen, búa, cối chày bằng đồng, sàng, cân kỹ thuật 0,0001g, tủ sấy, dụng cụ thuỷ tinh để phá mẫu và chuẩn độ, giấy lọc định lượng không tro loại chảy chậm, bếp điện, tủ hút, hoá chất tinh khiết
19Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoáTCVN 7572-17:06; AASHTO T122Cân kỹ thuật độ chính xác 0,01g; Tủ sấy điều chỉnh nhiệt độ; Bộ sàng tiêu chuẩn theo 7572; Kim sắt, kim nhôm
20Xác định hàm lượng micaTCVN 7572-20:06; ASTM C123Cân phân tích độ chính xác 0,001g; Tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ; Bộ sàng tiêu chuẩn: 5; 2,5; 1,25; 0,63; Giấy nhám khổ 330mmx210mm; Đũa thủy tinh
21Xác định hàm lượng hạt bị đập vỡTCVN 7572-18:06Cân kỹ thuật chính xác 0,01g; Kính lúp
22Xác định hệ số đương lượng cát (ES)TCVN 9205:12; AASHTO T176; ASTM D2419Bộ thử xác định đương lượng cát
23Xác định hàm lượng hạt nhỏ hơn 0,075mmTCVN 9205:12; ASTM C117; AASHTO T11Cân phân tích chính xác 0,001g; Bộ sàng; Thùng đựng mẫu; Khay đựng mẫu; Tủ sấy
24Xác định độ giảm nguy hiểm ăn mòn kiềm cốt liệuASTM C441; TCVN 9205:12Cân kỹ thuật, ống đong các loại, tủ sấy, hóa chất các loại
25Xác định độ góc cạnh của cốt liệu mịn, độ góc cạnh của cốt liệu lớnTCVN 8860-7:11; TCVN 11057:17Ống đong chuẩn 100ml; Phễu, giá đỡ, khay, dao gạt, tấm kính; Cân kỹ thuật độ chính xác 0,1g
26Đá xây dựng: Xác định độ ẩm, độ hút nước, khối lượng thể tích, độ bền nén, bền cắt, cường độ nén 1 điểm của đá gốc, cường độ chịu kéo khi bửa của đá gốc, mô đun đàn hồi của đáTCVN 10321:14; TCVN 10322:14; ASTM D5731; ASTM D3967; ASTM D3148Máy nén thuỷ lực có lực ép đạt 500kN; Xi lanh bằng thép có đáy rời; Cân kỹ thuật độ chính xác 1%; Bộ sàng tiêu chuẩn theo TCVN 7572; Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ đảm bảo nhiệt độ sấy ổn định từ 105°C đến 110°C

PHỤ GIA KHOÁNG BÊ TÔNG VÀ VỮA

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtMáy móc, thiết bị
27Xác định độ ẩmTCVN 7572-7:2006Cân kỹ thuật có độ chính xác 0,001g; Tủ sấy (300±5)°C; thìa hoặc dao
28Xác định lượng sót trên sàng 0,045mmTCVN 8827:2011Sàng 0,045mm; vòi phun; cân phân tích
29Xác định hàm lượng mất khi nungTCVN 8826:2009Cân phân tích độ chính xác 0,0001g; tủ sấy; lò nung 1000°C; bình hút ẩm; chén sứ

HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtMáy móc, thiết bị
30Lấy mẫu chế tạo và bảo dưỡng mẫu thửTCVN 3105:22Côn thử độ sụt; Que chọc; Khuôn đúc mẫu
31Xác định độ sụt, độ chảy xòe của hỗn hợp bê tôngTCVN 3106:22; ASTM C143; AASHTO T119; BS EN 12350-1Côn thử độ sụt; que chọc; phễu đổ hỗn hợp; thước lá kim loại dài 80cm chính xác tới mm
32Xác định thử độ cứng Vebe của hỗn hợp bê tôngTCVN 3107:22Máy trộn mẫu; thùng đong; thiết bị thử độ cứng Vebe; thước lá; cân kỹ thuật 30kg
33Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tôngTCVN 3108:93; ASTM C138; AASHTO T121; EN 12350-6Cân kỹ thuật (50g); thước lá kim loại; cân thuỷ tĩnh có độ chính xác tới 50g; bếp điện; thùng nấu paraphin; tủ sấy 200°C
34Xác định độ tách nước, tách vữaTCVN 3109:22; ASTM C232; AASHTO T158; EN 12350-9Khuôn thép 200×200×200mm; bàn rung tần số 2900÷3000 vòng/phút; thanh thép tròn Ø16mm dài 600mm; cân kỹ thuật; sàng 5mm; thước lá kim loại; tủ sấy 200°C; khay sắt
35Xác định thành phần hỗn hợp bê tông nặngTCVN 3110:93Cân kỹ thuật 50kg; bộ sàng cát 5mm; 1,2mm; 0,15mm; tủ sấy 200°C; khay sấy; bay; xẻng
36Xác định hàm lượng bọt khí của hỗn hợp bê tôngTCVN 3111:22; ASTM C173; ASTM C231; BS EN 12350-7Thiết bị xác định hàm lượng bọt khí; chày đầm; bay; xẻng; giẻ lau
37Xác định khối lượng riêngTCVN 3112:22; ASTM C642; EN 12390-7Bình khối lượng riêng hoặc bình tam giác 100ml có nút thủy tinh; búa con; cối chày đồng; bình hút ẩm; tủ sấy 200°C; sàng 2 hoặc 2,5mm; nước lọc; dầu hoả; cồn 90°
38Xác định độ hút nướcTCVN 3113:22; ASTM C642; EN 12390-7Cân kỹ thuật chính xác (0,01g); thùng ngâm mẫu; tủ sấy; khăn lau mẫu
39Xác định khối lượng thể tích bê tôngTCVN 3115:22; ASTM C642; EN 12390-7Cân kỹ thuật độ chính xác 0,01g; thước lá kim loại; cân thuỷ tĩnh; bếp điện; thùng nấu paraphin; tủ sấy
40Xác định độ chống thấm nướcTCVN 3116:22; ASTM D4649; AASHTO T245Máy xác định độ chống thấm; bộ áo mẫu; paraphin; bàn chải sắt; tủ sấy
41Xác định giới hạn bền khi nénTCVN 3118:22; ASTM C39; EN 12390-3Máy nén 150–200 tấn; thước lá kim loại; đệm truyền tải
42Xác định giới hạn bền kéo khi uốnASTM C293; AASHTO T97; BS EN 12390-5Máy thử uốn 50 tấn (0,6±0,4 daN/cm²/s), Bộ gá uốn mẫu bê tông 2 điểm, Thước lá kim loại
43Xác định giới hạn bền kéo dọc trục khi bửaTCVN 3119:22; ASTM C496; EN 12390-6Máy nén 50 tấn (0,6±0,4 daN/cm²/s), Bộ gá ép chẻ mẫu bê tông hình trụ, Gối truyền tải, đệm gỗ
44Xác định thời gian đông kết của bê tôngTCVN 9338:12; ASTM C403; AASHTO T197Thiết bị xác định thời gian đông kết, cân kỹ thuật, dụng cụ trộn mẫu, đồng hồ bấm giây
45Xác định nhiệt độ của hỗn hợp bê tông tươiASTM C1064; AASHTO T309Nhiệt kế có dải đo phù hợp, ca xúc mẫu
46Phương pháp xác định cường độ bê tông trên mẫu lấy từ kết cấuTCVN 12251:2018Máy nén bê tông, máy khoan lấy mẫu, bộ dụng cụ gia công mẫu, thước đo
47Thiết kế thành phần cấp phối bê tôngTheo Quyết định số 778/1998/QĐ-BXD; ACI 211.1; TCVN 10306:14Máy trộn bê tông, máy nén bê tông, thiết bị thí nghiệm hỗn hợp bê tông, các dụng cụ khác
48Xác định độ pH trong bê tông và vữaTCVN 9339:12Đồng hồ đo pH, máy khoan ống, máy cắt mẫu bê tông, búa, đục, thìa, cân kỹ thuật chính xác 0,01g, cân phân tích chính xác 0,001g, cốc thủy tinh, bình định mức, giấy chỉ thị pH, nhiệt kế
49Xác định hàm lượng ion CloTCVN 7572-15:06; ASTM C1152; AASHTO T260; BS EN 12390-2Dụng cụ lấy mẫu bê tông, thìa, giấy bóng kín, túi đựng mẫu, búa, cối chày, sàng 0,14 hoặc 0,15mm, cân kỹ thuật chính xác 0,01g, cân phân tích chính xác 0,001g, tủ sấy, dụng cụ thuỷ tinh, giấy lọc, bếp điện, tủ hút, hoá chất tinh khiết
50Xác định cường độ kéo nhổTCVN 9490:12; ASTM C900Bộ kích thủy lực
51Bê tông tự lèn: Xác định độ chảy loang và thời gian chảy loang, khả năng chảy, chống phân tầngTCVN 12290:2018; EN 12350; ASTM C1611Côn thử độ sụt, đồng hồ bấm giây, thùng chứa mẫu, phễu đổ hỗn hợp, thước lá kim loại dài 80cm

THỬ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtMáy móc, thiết bị
52Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhấtTCVN 3121-1:03; BS EN 447:07Bộ sàng tiêu chuẩn, cân kỹ thuật chính xác 0,01g, tủ sấy
53Xác định độ lưu động của vữa tươiTCVN 3121-3:22; ASTM C1437Cân kỹ thuật chính xác 1g, thước kẹp chính xác 0,1mm, bàn dằn, khâu hình côn
54Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươiTCVN 3121-9:22; ASTM C403Bộ thử thời gian đông kết của vữa, đồng hồ bấm giây, tủ dưỡng hộ mẫu
55Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắnTCVN 3121-10:22; ASTM C642Cân kỹ thuật chính xác 0,1g, tủ sấy, thước đo, cân thuỷ tĩnh
56Xác định cường độ uốn và nén của vữa đóng rắnTCVN 3121-11:22; ASTM C109; BS EN 196-1Khuôn, chày đầm mẫu, tủ dưỡng hộ mẫu, tấm kính, máy thử uốn, máy nén
57Xác định cường độ bám dính của vữa đóng rắn trên nềnTCVN 3121-12:22; ASTM C1404Vòng hình nón cụt, tấm đầu kéo bám dính, máy thử cường độ bám dính, tủ dưỡng hộ mẫu
58Vữa rót không co ngót, độ chảy của vữa tươiTCVN 9204:12; ASTM C939; C940Sàng, cân kỹ thuật (1g), dụng cụ thử độ lưu động, chày đầm thép (φ12mm, dài 250mm), chảo sắt, bay, xẻng, khuôn 40×40×160mm hoặc 70,7×70,7×70,7mm, máy nén thủy lực 5T ±2%, tấm đệm thép, thùng ngâm mẫu, tủ sấy, khăn lau
59Thiết kế thành phần cấp phối vữaTCVN 4459:1987Máy trộn, máy đầm rung, dụng cụ đo độ sụt, cân kỹ thuật, khuôn đúc mẫu, thùng bảo dưỡng
60Xác định độ chảy của vữaTCVN 11971:18; ASTM C230; AASHTO M45Côn bằng vật liệu không thấm nước, đồng hồ bấm giây, ống đong, nhiệt kế
61Xác định độ chảy lan tỏaTCVN 447:2018; BS EN 445:07Tấm phẳng, ống hình trụ, đồng hồ bấm giây, nhiệt kế, thước đo

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT, VẬT LIỆU CẤP PHỐI ĐÁ DĂM

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtMáy móc, thiết bị
62Xác định độ khô và hàm lượng nướcTCVN 5963:1995Tủ sấy đến 300°C; Cân kỹ thuật (0,01g); Bình hút ẩm; Bình chứa mẫu
63Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng)TCVN 4195:12; ASTM D854; AASHTO T100Dầu hoả; Bơm chân không; Bình tỷ trọng; Cối chày; Bếp cát; Tủ sấy; Thiết bị ổn nhiệt
64Xác định độ ẩm và độ hút ẩmTCVN 4196:12; ASTM D2216; AASHTO T265Tủ sấy đến 300°C; Cân kỹ thuật; Cốc thuỷ tinh; Bình hút ẩm CaCl₂; Khay men
65Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảyTCVN 4197:12; ASTM D4318; AASHTO T89; T90Tấm kính nhám; Cối chày; Bình thuỷ tinh; Cân kỹ thuật; Tủ sấy; Bát sắt tráng men; Dụng cụ Casagrande
66Xác định thành phần cỡ hạtTCVN 4198:14; ASTM D422; AASHTO T88; AASHTO T27Cân kỹ thuật (0,01g); Bộ rây (10; 5; 2; 1; 0,5; 0,25; 0,1mm); Tủ sấy; Bình hút ẩm CaCl₂; Máy sàng lắc; Tỷ trọng kế (vạch 0,001); Bộ phận đun và làm lạnh; Bình đong 1000cm³; Nhiệt kế (0,5°C); Đồng hồ bấm giây; Máy rửa; Ống hút
67Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳngTCVN 4199:12; ASTM D3080/D3080M; AASHTO T236Máy cắt phẳng ứng biến 4 tốc độ; Đồng hồ đo biến dạng; Vòng đo lực ngang; Quả cân
68Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hôngTCVN 4200:12; TCVN 8722:12; ASTM D2435; AASHTO T297Máy nén (hộp nén, bàn máy, bộ phận tăng tải, thiết bị đo biến dạng); Mẫu chuẩn kim loại; Dao gọt đất; Dụng cụ ấn mẫu; Tủ sấy; Cân kỹ thuật (0,01g); Đồng hồ đo biến dạng
69Xác định tính cố kết một trục trong điều kiện không nở hôngTCVN 4200:12; ASTM D2435Máy nén (hộp nén, bàn máy, bộ phận tăng tải, thiết bị đo biến dạng); Mẫu chuẩn; Dao gọt đất; Dụng cụ ấn mẫu vào dao vòng; Tủ sấy; Cân kỹ thuật; Đồng hồ đo biến dạng
70Xác định độ chặt đầm nén tiêu chuẩnTCVN 4201:12; TCVN 12790:20; AASHTO T180; AASHTO T99Cối đầm nện, cần dẫn búa; Cân kỹ thuật; Bình phun nước; Tủ sấy; Bình hút ẩm; Hộp nhôm; Dao gọt đất; Vồ đập đất
71Xác định khối lượng thể tích (dung trọng)TCVN 4202:2012; ASTM D7263; AASHTO T100; AASHTO T204; AASHTO T239Dao vòng kim loại; Thước cặp; Tấm kính; Dao cắt; Cân kỹ thuật; Dụng cụ xác định độ ẩm; Hộp nhôm; Tủ sấy; Bình hút ẩm
72Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR) – Trong phòng thí nghiệmTCVN 8821:11; TCVN 12792:20; AASHTO T193Cối đầm loại to (D=152,4mm); Chày đầm tiêu chuẩn; Chày đầm cải tiến; Cối CBR; Tấm đệm; Đồng hồ đo trương nở; Giá đỡ thiên phân kế
73Xác định hệ số thấm của đất, vật liệu rờiTCVN 8723:2012; ASTM D2434; ASTM D5084Bộ thiết bị thấm, hệ thống cấp nước, cột nước không đổi hoặc thay đổi, ống đo áp
74Xác định đặc trưng trương nở của đấtTCVN 8719:12; AASHTO T258; ASTM D4829; ASTM D4546Dụng cụ đo độ nở; Tủ sấy; Bình hút ẩm CaCl₂; Cân kỹ thuật (0,01g); Đồng hồ bấm giây; Giấy lọc; Dao gọt đất; Đĩa sứ hoặc thủy tinh
75Xác định khối lượng thể tích nhỏ nhất, lớn nhất và độ chặt tương đối của đấtTCVN 8721:2012Bộ cối đong; Phễu đổ cát; Bàn rung hoặc búa rung điện; Cân điện tử
76Xác định hàm lượng hữu cơ của đấtTCVN 8726:12; ASTM D2974; AASHTO T267Lò nung; Bình hút ẩm; Cân điện tử; Dụng cụ thí nghiệm hóa học
77Xác định mô đun đàn hồi của vật liệu trong phòng thí nghiệmTCVN 4203:12; TCVN 9849:2011; ISO 13438Máy nén một trục; Bộ chày cối đầm; Tấm ép; Gá đo chuyển vị; Đồng hồ đo; Các dụng cụ khác
78Xác định độ pHTCVN 6492:2011; ISO 10523:2008Bình đựng mẫu; Nhiệt kế; Máy đo pH; Que khuấy; Thuốc thử
79Cấp phối đá dăm gia cố xi măngTCVN 8858:2023Tủ sấy có rơle tự động khống chế nhiệt độ theo yêu cầu; Các dụng cụ khác

THỬ NGHIỆM ĐẤT GIA CỐ BẰNG CHẤT KẾT DÍNH

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtMáy móc, thiết bị
80Đất, cát gia cố xi măng: Xác định cường độ kéo khi ép chẻ, mô đun đàn hồi, cường độ kháng nén, kháng uốnTCVN 9403:12; TCVN 8862:11; ASTM D559; ASTM D1633; D1634Máy nén một trục; Bộ khuôn tạo mẫu; Tấm ép; Gá đo chuyển vị; Đồng hồ bách phân kế; Các dụng cụ khác
81Đất gia cố chất kết dính: Xác định đầm nén chặt, cường độ kháng ép, mô đun đàn hồi, độ ổn định nước sau 5 chu kỳ bão hòa – sấyTCVN 9843:13; ASTM D1633; D1634; D559; D1635Máy nén một trục; Bộ khuôn tạo mẫu; Tấm ép; Gá đo chuyển vị; Đồng hồ bách phân kế; Các dụng cụ khác

KIỂM TRA VẬT LIỆU KIM LOẠI VÀ LIÊN KẾT HÀN

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtMáy móc, thiết bị
82Xác định kích thước hình họcTCVN 11227:2015; ISO 2792:2011Thước kẹp; Thước cuộn; Thước góc
83Xác định cường độ kéoTCVN 197:14; TCVN 6288:2011; ASTM E8; BS EN 10002Máy kéo thử vạn năng; Thiết bị khắc vạch; Thước kẹp; Dụng cụ Palme; Cân kỹ thuật; Thước lá kim loại
84Thử uốnTCVN 198:08; ASTM E290; AASHTO T244Máy kéo uốn thử vạn năng; Gối đỡ; Đầu búa uốn; Thước đo
85Thử uốn và uốn lại không hoàn toànTCVN 6287:1997; TCXDVN 224:1998Máy thử kéo uốn; Lò sấy hoặc nước sôi; Thước đo góc
86Kiểm tra chiều dày màng sơnTCVN 8790:2011; ASTM D1186; ASTM D1400Thiết bị đo bề dày lớp phủ, tấm màng chuẩn, tấm nền chuẩn
87Thử kéo mối nối cốt thép bằng ống nối có renTCVN 8163:2009; ISO 15630-1Máy kéo thuỷ lực vạn năng, máy kéo uốn, đầu búa uốn các cỡ
88Mối hàn kim loại: Thử kéo, thử uốnTCVN 197:2014; TCVN 198:2008; ASTM E8; ASTM E290Máy kéo thử vạn năng, thiết bị khắc vạch mẫu, thước kẹp, dụng cụ Palme, cân kỹ thuật, thước lá kim loại
89Bu lông, đai ốc, vít: Kiểm tra kích thước hình học, khuyết tật bề mặt, thử kéoTCVN 1916:1995; ISO 898-1Máy kéo thử vạn năng, thiết bị khắc vạch mẫu, thước kẹp, dụng cụ Palme, thước lá kim loại, bộ gá thử kéo bulông
90Xác định chiều dày lớp phủ sơn, lớp mạTCVN 5878:2007; ASTM B499; ASTM D7091Máy đo chiều dày lớp phủ, tấm chuẩn, thước kẹp tiêu chuẩn, thước lá, cân kỹ thuật, tủ sấy
91Ống kim loại: Thử kéo vật liệu và kéo nguyên ốngTCVN 197:2014; ASTM E8; ASTM A370Máy kéo thử vạn năng, thiết bị khắc vạch mẫu, thước kẹp, dụng cụ Palme, cân kỹ thuật (0,1g), thước lá kim loại
92Thử nén bẹp ống thépTCVN 1824:1993; ASTM A370Máy thử kéo uốn

THỬ NGHIỆM NHỰA BITUM, NHỰA ĐƯỜNG LỎNG, NHŨ TƯƠNG

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtMáy móc, thiết bị
93Xác định độ kim lún; chỉ số độ kim lún PITCVN 7495:2005; ASTM D5; AASHTO T49Máy đo độ kim lún, kim nặng 100g, đồng hồ bấm giây, nhiệt kế 50°C, chậu nhôm đáy phẳng, bình chứa mẫu, chậu nước, thiết bị gia nhiệt
94Xác định độ kéo dàiTCVN 7496:2005; ASTM D113; AASHTO T51Khuôn bằng đồng, nhiệt kế 50°C, chậu nước, thiết bị gia nhiệt, dao cắt
95Xác định điểm hoá mềmTCVN 7497:2005; ASTM D36; AASHTO T53Khuôn vòng, bi thép, vòng dẫn hướng, bình thuỷ tinh 800ml, dao cắt, nhiệt kế 200°C, thiết bị gia nhiệt, hoá chất (ethylene glycol, glycerin, nước đá)
96Xác định nhiệt độ bắt lửaTCVN 7498:2005; ASTM D92; AASHTO T48Thiết bị thử điểm bắt lửa, nhiệt kế 400°C, đồng hồ bấm giây
97Xác định lượng tổn thất sau khi gia nhiệtTCVN 7499:2005; ASTM D1754; AASHTO T179Giá quay tổn thất 5 vòng/phút, tủ sấy 300°C, hộp nhôm
98Xác định lượng hòa tan của nhựa trong TricloretylenTCVN 7500:2005; ASTM D2042; AASHTO T44Dụng cụ lọc, bình tam giác, tủ sấy, bình hút ẩm, cốc phân tách, hoá chất
99Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng)TCVN 7501:2005; ASTM D70; AASHTO T228Bình khối lượng thể tích, cân kỹ thuật (0,01g), tủ sấy, nhiệt kế 100°C, chậu, nước cất, nước đá
100Xác định độ dính bám với đáTCVN 7502:2005; ASTM D3625; AASHTO T182Cốc mỏ 1000ml, bếp điện, đồng hồ bấm giây, tủ sấy, giá treo mẫu, đá 20×40mm
101Xác định độ nhớt động học, nhớt tuyệt đốiTCVN 7503:2005; ASTM D2170; ASTM D2171; AASHTO T201; T202Nhớt kế, nhiệt kế, dụng cụ đo thời gian
102Xác định hàm lượng paraphin bằng phương pháp chưng cấtTCVN 7504:2005Tủ sấy, nhiệt kế, bình chưng cất, ống nghiệm, cân

BÊ TÔNG NHỰA

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtMáy móc, thiết bị
103Xác định độ ổn định, độ dẻo (Marshall)TCVN 8860-1:2011; ASTM D6927; AASHTO T245Máy nén Marshall, đồng hồ đo độ chảy, đầm tạo mẫu BTN, khuôn, bể ổn nhiệt, bếp đun, tủ sấy, nhiệt kế 250°C, cân, thước kẹp
104Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết (li tâm)TCVN 8860-9:2011; ASTM D2172; AASHTO T164Máy ly tâm tách nhựa, tủ sấy, giấy lọc, cân điện tử, ống đong, bình hút ẩm, hoá chất
105Xác định thành phần hạtTCVN 8860-7:2011; ASTM C136; AASHTO T27Bộ sàng, cân chính xác 0,1%, tủ sấy
106Xác định tỉ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rờiTCVN 8860-4:2011; ASTM D2041; AASHTO T209Bình hút chân không, bơm hút chân không, cân, nhiệt kế, tủ sấy
107Xác định tỉ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái đầm nénTCVN 8860-5:2011; ASTM D2726; AASHTO T166Cân, bể nước, giỏ đựng mẫu, tủ sấy
108Xác định độ chảy nhựaTCVN 8860-6:2011Tủ sấy, rọ đựng mẫu, đĩa kim loại, cân, chảo, bay
109Xác định hệ số độ chặt lu lènTCVN 8860-8:2011Phương pháp tính toán
110Xác định độ rỗng dưTCVN 8860-10:2011Phương pháp tính toán
111Xác định độ rỗng cốt liệuTCVN 8860-11:2011Phương pháp tính toán
112Xác định độ rỗng lấp đầy nhựaTCVN 8860-12:2011Phương pháp tính toán
113Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựaTCVN 8860-13:2011Phương pháp tính toán
114Xác định tỷ lệ sử dụng vật liệu trong thành phần cấp phối bê tông nhựa theo phương pháp MarshallTCVN 8860-1:2011Phương pháp tính toán

THÍ NGHIỆM CÁC CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA BỘT KHOÁNG B.T.N

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtMáy móc, thiết bị
115Bột khoáng cho bê tông nhựa: Xác định thành phần hạt, hàm lượng nước, khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ rỗng dư, hệ số háo nước, độ trương nở thể tích, chỉ số hàm lượng nhựa, độ ẩm, hệ số thích nướcTCVN 8819:2011; ASTM D546; AASHTO T37; T84Cân kỹ thuật có độ chính xác 0,01g; chén sứ chịu nhiệt; tủ sấy; lò nung; bình hút ẩm; bình khối lượng riêng; bình rửa; nhiệt kế; sàng (1,25 và 0,14mm); bát sứ; dầu hoả; khuôn xác định khối lượng thể tích; máy nén trên 10T; khay tráng men; dao gạt; bình thuỷ tinh 250ml; chổi lông mềm; giấy lọc; cối sứ; chày

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH ĐẤT SÉT NUNG

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtMáy móc, thiết bị
116Xác định kích thước, khuyết tật ngoại quanTCVN 6355-1:2009Thước đo chính xác 0,1mm
117Xác định cường độ bền nénTCVN 6355-2:2009; ASTM C67Máy nén thuỷ lực 30–60 tấn; máy cưa; thước đo; kính; bay; chảo trộn vữa
118Xác định cường độ bền uốnTCVN 6355-3:2009; ASTM C67Máy thử uốn hoặc máy nén có phụ kiện; thước đo; kính
119Xác định độ hút nướcTCVN 6355-4:2009; ASTM C67Tủ sấy đến 200°C; cân kỹ thuật; thùng ngâm mẫu
120Xác định khối lượng thể tích, khối lượng riêngTCVN 6355-5:2009Tủ sấy; bình cao cổ; cân kỹ thuật
121Xác định độ rỗngTCVN 6355-6:2009Cân kỹ thuật; tủ sấy; thước đo

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BÊ TÔNG KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtMáy móc, thiết bị
122Xác định kích thước, khuyết tật ngoại quanTCVN 7959:2017Thước kẹp kim loại (0,5mm); thước thẳng; thước vuông; nivô; thước lá; bộ căn lá thép
123Xác định cường độ nénTCVN 7959:2017; ASTM C495Máy nén; cân kỹ thuật; tủ sấy
124Xác định khối lượng thể tíchTCVN 7959:2017Thước cặp; cân kỹ thuật
125Xác định độ co khôTCVN 7959:2017Tủ sấy 105°C; thước cặp; cân kỹ thuật
126Xác định độ hút nướcTCVN 7959:2017Tủ sấy; cân kỹ thuật

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtMáy móc, thiết bị
127Xác định hình dạng, kích thước và khuyết tật ngoại quanTCVN 7959:2017Thước kẹp; thước thẳng; thước vuông; thước nivô; thước lá; bộ căn lá thép
128Xác định khối lượng thể tích khôTCVN 7959:2017Thước cặp; cân kỹ thuật
129Xác định cường độ nénTCVN 7959:2017Máy nén; cân kỹ thuật; tủ sấy
130Xác định độ co khôTCVN 7959:2017Tủ sấy; thước cặp; cân kỹ thuật

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BÊ TÔNG CỐT LIỆU

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtMáy móc, thiết bị
131Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quanTCVN 6477:2016Thước lá thép; thước kẹp
132Xác định độ hút nướcTCVN 6477:2016Tủ sấy; cân kỹ thuật
133Xác định độ thấm nướcTCVN 6477:2016Thiết bị thử thấm; ống đo nước; khay chứa mẫu
134Xác định độ bền nénTCVN 6477:2016Máy nén; thước lá; cân kỹ thuật
135Xác định độ rỗngTCVN 6477:2016Cân kỹ thuật; thước đo
136Xác định khối lượng viên gạchTCVN 6477:2016Cân kỹ thuật

GẠCH BÊ TÔNG TỰ CHÈN

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtMáy móc, thiết bị
137Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quanTCVN 6477:2016Thước lá
138Xác định độ hút nướcTCVN 6477:2016Tủ sấy; cân kỹ thuật
139Xác định độ bền nénTCVN 6477:2016Máy nén; thước lá; kính làm phẳng
140Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quanTCVN 6477:2016Thước lá

GẠCH TERRAZZO, GẠCH XI MĂNG LÁT NỀN

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtMáy móc, thiết bị
141Xác định kích thước, khuyết tật ngoại quanTCVN 7744:2013Đèn 300 lux; thước đo
142Xác định độ hút nước bề mặtTCVN 7744:2013Tủ sấy 105°C; cân điện tử
143Xác định độ bền uốnTCVN 7744:2013Máy thử uốn hoặc máy nén
144Xác định độ hút nướcTCVN 7744:2013Tủ sấy; cân; bể ngâm

ĐÁ ỐP LÁT TỰ NHIÊN

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtMáy móc, thiết bị
145Xác định kích thước, khuyết tật ngoại quanTCVN 4732:2016Thước kẹp (0,02mm); thước đo góc
146Xác định độ hút nước, khối lượng thể tíchTCVN 4732:2016Thiết bị gia nhiệt; tủ sấy; cân kỹ thuật; bình hút ẩm
147Xác định độ bền uốnTCVN 4732:2016Máy thử uốn

ĐÁ ỐP LÁT NHÂN TẠO

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtMáy móc, thiết bị
148Xác định kích thước, chất lượng bề mặtTCVN 9113:2012Thước kẹp; thước đo góc; thước đo đường chéo
149Xác định độ hút nướcTCVN 9113:2012Tủ sấy; cân kỹ thuật
150Xác định lực uốn gãy và độ bền uốnTCVN 9113:2012Máy thử uốn
151Xác định độ chống bám bẩnTCVN 9113:2012Tủ sấy

THỬ NGHIỆM DUNG DỊCH

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtMáy móc, thiết bị
152Xác định khối lượng riêng, độ nhớt, hàm lượng cát, tỷ lệ chất keo, lượng mất nước, độ pH, độ dày áo sét, độ ổn định, lực cắt tĩnhAPI RP 13B; TCVN 11893:2017Cân tỷ trọng (hộp cân, quả cân, thang đo, bầu chứa bentonite, nắp đậy), phễu côn 1500ml, đồng hồ bấm giờ, ca chia vạch 100ml, giá đỡ kim loại, cân kỹ thuật chính xác 0,001g, thang màu chuẩn, giấy quỳ

THỬ NGHIỆM PHỤ GIA

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtMáy móc, thiết bị
153Phụ gia khoáng hoạt tính cho bê tông, vữa: Xác định độ mịn, khối lượng riêng, thời gian đông kết, chỉ số hoạt tính, khả năng chống ăn mòn sunfat của phụ gia thông qua thí nghiệm độ giãn nở của vữaTCVN 8827:2011; TCVN 4030:2003; ASTM C311; ASTM C618Máy trộn, khuôn (4×4×16cm), máy dằn tạo mẫu, máy thử độ bền uốn (10kN±1%), máy thử độ bền nén (tăng tải 2400±200N/s), gá định vị thử uốn, gá thử cường độ nén; Sàng (0,09mm); cân kỹ thuật (0,01g); tủ sấy; bình khối lượng riêng; chậu nước; dầu hoả; dụng cụ Vica; máy trộn (ISO 679); thùng luộc mẫu; khuôn Lơ Satơlie; lò nung; chén sứ; cân kỹ thuật (0,001g); máy trộn vữa; bàn dằn; khâu hình côn; khuôn tạo mẫu; ống đong 250ml
154Tro bay: Xác định độ mịn, hàm lượng mất khi nung, độ ẩmTCVN 10302:2014; ASTM C618Sàng (0,09mm); cân kỹ thuật (0,01g); tủ sấy; hộp ẩm; bình khối lượng riêng; lò nung; chén sứ

THÍ NGHIỆM RỌ ĐÁ

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtMáy móc, thiết bị
155Rọ đá: Xác định kích thước ô lưới, đường kính dây thép, lớp mạ, cường độ kéo đứt dây thép, độ bền và độ dãn dài của lưới thép, lực căng mắc lướiTCVN 10335:2014; ASTM A975Thước kẹp; máy thử kéo (độ chính xác ±1%); có thể điều chỉnh tốc độ kéo 200mm/min

THÍ NGHIỆM BĂNG CHẶN NƯỚC

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtMáy móc, thiết bị
156Xác định độ sai lệch kích thướcTCVN 10299:2014Thước cuộn thép; thước vuông; thước thẳng
157Xác định khối lượng riêngTCVN 10299:2014; ASTM D792Cân phân tích 0,001g; đĩa cân; cốc 250cm³; bình tỷ trọng
158Xác định cường độ chịu kéo, độ giãn dàiTCVN 10299:2014; ASTM D412Khuôn cắt; dao cắt; máy thử kéo 5kN (±1%)
159Xác định tỉ lệ thay đổi khối lượng sau khi lão hóa nhiệtTCVN 10299:2014Tủ sấy 100±2°C; than hoạt tính

VẢI ĐỊA KỸ THUẬT – BẤC THẤM

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtMáy móc, thiết bị
160Cường độ kéo giật và độ giãn dàiTCVN 8871-1:2011; ASTM D4595Máy kéo vạn năng
161Xác định lực xé rách hình thangTCVN 8871-2:2011; ASTM D4533Máy kéo vạn năng
162Khả năng chống xuyên thủngTCVN 8871-3:2011; ASTM D4833Mũi xuyên đặc độ cứng ≥30HRC; đường kính 50mm
163Xác định lực kháng xuyên thủng thanhTCVN 8871-4:2011; ASTM D6241Mũi xuyên đặc; góc vát đầu; bán kính 25mm
164Xác định áp lực kháng bụcTCVN 8871-5:2011; ASTM D3786Hệ thống thủy lực; đồng hồ đo áp lực; ngàm kẹp
165Xác định kích thước lỗ biểu kiến bằng phương pháp sàngTCVN 8871-6:2011; ASTM D4751Máy lắc; hạt thủy tinh; cân; bộ khử điện; tủ sấy
166Xác định độ thấm xuyênTCVN 8871-7:2011; ASTM D4491Thiết bị đo độ thấm dạng ống chữ U
167Khối lượng trên đơn vị diện tíchTCVN 8871-8:2011; ASTM D5261Thước; compa; kéo; khuôn lấy mẫu
168Độ dày danh địnhTCVN 8871-9:2011; ASTM D5199Khuôn hình trụ Ø75mm
169Xác định độ bền xé bằng phương pháp rơiTCVN 8871-10:2011; ASTM D5733Thiết bị rơi côn
170Xác định khả năng thấm và thoát nướcTCVN 8871-11:2011; ASTM D4716Thiết bị đo tốc độ thoát nước

THỬ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtMáy móc, thiết bị
171Đo dung trọng, độ ẩm của đất bằng phương pháp dao vòngTCVN 4195:2012Dao vòng; cân đĩa; dao gạt; hộp nhôm; búa; chảo sấy
172Độ ẩm và khối lượng thể tích của đất bằng phương pháp phễu rót cátTCVN 8720:2012; AASHTO T191Bộ phễu rót cát; cân; cát chuẩn; bộ sàng
173Xác định mô đun đàn hồi nền đất bằng tấm ép cứngTCVN 8867:2011; AASHTO T222Tấm ép; thiết bị đo lực; đồng hồ đo chuyển vị
174Xác định mô đun đàn hồi áo đường bằng cần Benkelman22TCN 211-06Cần Benkelman; xe tải chuẩn
175Kiểm tra độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cátTCVN 8866:2011Cát chuẩn; ống đong; bàn chải; thước; cân
176Độ bằng phẳng mặt đường bằng thước 3mTCVN 8864:2011Thước 3m; calip đo
177Cường độ bám dính giữa thép neo và vữa bê tôngASTM C900Kích thủy lực; đồng hồ đo
178Phương pháp không phá hủy kết hợp siêu âm và súng bật nẩy xác định cường độ bê tôngTCVN 9337:2012; ASTM C597; ASTM C805Thiết bị siêu âm; súng bật nẩy
179Xác định cường độ nén bằng súng bật nẩyTCVN 9337:2012; ASTM C805Búa thử bê tông
180Đánh giá chất lượng bê tông bằng vận tốc xung siêu âmTCVN 9337:2012; ASTM C597Máy siêu âm
181Đo điện trở đấtTCVN 4756:1989; IEEE Std 81Máy đo điện trở; cọc tiếp địa
182Thí nghiệm thấm hiện trườngTCVN 8724:2012Ống đong; đồng hồ bấm giây
183Ống bê tông cốt thép thoát nước: yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thửTCVN 9113:2012; ASTM C76Thiết bị thử tải; khung; kích thủy lực; thước đo; kính lúp

PHÂN TÍCH HÓA NƯỚC CHO XÂY DỰNG

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtMáy móc, thiết bị
184Xác định màu sắc, váng dầu mỡ, mùi vịTCVN 2653:1978Quan sát cảm quan
185Xác định hàm lượng cặnTCVN 6625:2000Phễu, giấy lọc, tủ sấy, cốc thủy tinh, lò nung, cân kỹ thuật
186Xác định hàm lượng muốiTCVN 2656:1978Bát sứ, bếp điện, tủ sấy, cân kỹ thuật, pipet, dung dịch chuẩn
187Xác định độ pHTCVN 6492:2011Giấy quỳ, máy đo pH

ĐỘI NGŨ THÍ NGHIỆM

Quý đối tác và cơ quan chức năng có thể tải về các văn bản pháp lý trực tiếp tại đây:

📂 CHỨNG CHỈ NGÀNH NGHỀ CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN

STTHọ tênTrình độ chuyên mônChứng chỉ/ Chứng nhận nghiệp vụChức vụGhi chú
1Nguyễn Ngọc ĐạiKỹ sư Công nghệ khoan.– Quản lý phòng thí nghiệm. – Chứng nhận nghiệp vụ kiểm định chất lượng công trình.Giám đốcQuản lý chung
2Đinh Quang LựcKỹ sư Xây dựng – Cầu đường– Quản lý phòng thí nghiệm. – Chứng nhận nghiệp vụ kiểm định chất lượng công trình – Thí nghiệm viên chuyên ngành giao thông – Thí nghiệm phân tích nước dùng cho vữa và bê tông.Trưởng phòng thí nghiệmPhụ trách quản lý PTN, thí nghiệm viên
3Trần Văn TiếnThí nghiệm kỹ thuật chất lượng đường ô tô– Quản lý phòng thí nghiệm – Thí nghiệm kỹ thuật chất lượng đường ô tô – Thí nghiệm bê tông và vật liệu xây dựng. – Thử nghiệm tính chất cơ lý của vật liệu kim loại và liên kết hàn.Phó Trưởng phòng thí nghiệmPhụ trách quản lý PTN, thí nghiệm viên
4Trần Đức ThànhKỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp– Thí nghiệm viên thử nghiệm tính chất cơ lý của bê tông nhựa, vật liệu xây dựngCán bộ kỹ thuật/ Thí nghiệm viên 
5Nguyễn Ngọc HoànhTốt nghiệp THPT– Thí nghiệm viên thử nghiệm cơ lý xi măng, bê tông, cốt liệu cho bê tông;Cán bộ kỹ thuật/ Thí nghiệm viên 
6Huỳnh Ngọc QuangKỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng– Thí nghiệm viên chuyên ngành giao thông. – Phân tích hóa học cốt liệu và nước dùng cho vữa và bê tông.Cán bộ kỹ thuật/ Thí nghiệm viên 
7Trần Công HùngCao đẳng công nghệ kỹ thuật xây dựng– Thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.Cán bộ kỹ thuật/ Thí nghiệm viên 

DANH SÁCH MÁY MÓC, THIẾT BỊ

Quý đối tác và cơ quan chức năng có thể tải về các văn bản pháp lý trực tiếp tại đây:

📂 HIỆU CHUẨN THIẾT BỊ, MÁY MÓC PHÒNG KIỂM ĐỊNH

STTDanh mụcModelĐặc tính kỹ thuậtSố lượngGhi chú
1Máy kéo, nén, uốn 1000kNWEW-1000ĐLực kéo lớn nhất 1000kN; Độ chính xác < ±1%1
2Máy nén 2000 kNTYA-2000Khả năng nén 2000kN; Độ chính xác ±1%1
3Máy đa năng 100 kNWDW-100Khả năng gia tải 100kN; Độ chính xác 1%1
4Máy thử thấm bê tôngHS-4Áp suất cao nhất: 4MPa1
5Máy Los AngelesViệt NamTốc độ quay 30–33 vòng/phút; số vòng quay 0–9990; 12 bi thép (5000g)1
6Máy nén MarshallMỹTốc độ quay 300–3000 vòng/phút; biên độ 225mm; lực đo 1,5kN1
7Máy cắt phẳngTrung QuốcPhạm vi đo (0–10)mm; (0–20)mm1
8Máy đo điện trở tiếp địaKEW 4105Phạm vi đo (0–200)Ω; (0–2000)Ω1
9Máy uốn mẫu vật liệuControls1
10Bộ sàng đáSAULAS1
11Máy nén khíPalma1
12Bộ rây tiêu chuẩnControls1 bộ
13Bộ rây tiêu chuẩn ASTM1 bộ
14Nồi hấp ổn định nhiệtPháp1
15Thiết bị xác định độ cứng Vebe1
16Thiết bị xác định độ chảy xòe1
17Thiết bị xác định thời gian đông kết của hỗn hợp bê tông1
18Thiết bị xác định hàm lượng bọt khí của vữa tươi1
19Máy đo chiều dày lớp phủ1
20Máy trộn hồ xi măngHOBART2
21Máy đo đương lượng cátControls1
22Máy rung tạo mẫu xi măng2
23Bình tỷ trọng xi măng1
24Bộ VicaControls2
25Máy sàng mẫu1
26Bộ chia mẫu1
27Bàn giằng xi măng2
28Máy hút chân không1
29Máy chưng cất nướcManesty1
30Máy nén khí1
31Bình tỷ trọng10
32Bếp điện3
33Tủ sấy 100 lítControls1
34Tủ sấy 720 lít1
35Ống đong vật liệu (1L; 5L; 20L)6 cái
36Bếp cát1
37Máy cưa đá1
38Máy cắt sắt3
39Máy nén 3 trụcBoston1
40Máy gia công mẫu 3 trục1
41Máy tam liên1
42Máy nén nhanh1
43Máy cắt nhanh1
44Dụng cụ thí nghiệm đầm1
45Bộ kích kéo neo 30 tấnHC-30(0–300kN); độ chính xác 0,01kN1
46Máy xác định giới hạn chảy (Casagrande)2
47Dụng cụ thí nghiệm độ tan rã của đất1
48Quả dọi Vaxiliep1
49Tỷ trọng kế loại B1
50Súng bật nảyLBGThang đo 10–100N/mm²; độ phân giải 2R1
51Tủ hút khí độcCông suất 370W; lưu lượng 4260m³/h1
52Thiết bị kiểm tra kích thước hình dạngĐộ chính xác 0,1mm1
53Bếp cách thủyHH-2Nhiệt độ đến 100°C; bảo vệ quá nhiệt1
54Thiết bị đo tỷ diện xi măng1
55Phễu đo độ nhớt dung dịch1
56Dụng cụ thí nghiệm Bentonite1
57Thiết bị đo chiều dày vải địa1
58Thiết bị đo kháng bục vải địa1
59Thiết bị thử thấm đứng1
60Thiết bị thử thấm ngang1
61Bàn dằn lưu động vữa5
62Bàn dằn đúc mẫu xi măngĐầu bàn dằn 20±0,5kg; độ rơi 15±0,3mm; tần số 60 chu kỳ/phút2
63Bàn rung tạo mẫu bê tông2850–3000 vòng/phút; biên độ 0,3–0,6mm; công suất 1100W2
64Dụng cụ Le Chatelier3
65Nhiệt kế bê tông nhựa1
66Nhiệt kế3
67Máy khoan lõi bê tôngTốc độ 0,3–100 vòng/phút3
68Máy đo độ nhớtĐộ chính xác ±1%; lặp lại ±0,2%; thời gian thử 5s1
69Thiết bị thử độ kim lúnĐộ sâu 50mm; tải trọng 100g; kim 2,5g2
70Thiết bị đo độ bắt lửa nhựa1
71Thiết bị thử độ dãn dàiTốc độ 5±0,25cm/phút; chiều dài max 1500mm1
72Thiết bị đo độ hóa mềm nhựa2
73Máy chiết ly tâm0–2900 vòng/phút; công suất 1,5kW1
74Máy nén MarshallLWD-3ALoadcell 30–50kN; đo dãn dài 0–15mm; chính xác ±0,1mm1
75Máy đầm tạo mẫu MarshallBúa 4536g; chiều cao rơi 457,2mm; 60 lần/phút1
76Máy nén CBR50kN; phạm vi đo 0–10mm2
77Dụng cụ đo độ nhám rắc cát1
78Lò nung 1200°C1
79Dụng cụ đo chảy, dẻo đất1
80Thiết bị thử đương lượng cát (ES)1
81Thiết bị đo chiều dày lớp sơn, mạ1
82Bảng so màu5
83Phễu lưu động vữa3
84Bộ thử độ sụt bê tông5
85Bộ nén dập cốt liệu 150mm1
86Bộ nén dập cốt liệu 75mm1
87Máy đầm nén Proctor tiêu chuẩnControls1
88Bộ cối chày Proctor cải tiến3
89Bộ đo K dao vòng 200cm³3
90Bộ đo K dao vòng D10010
91Bộ đo K rót cát5
92Bộ đo mô đun đàn hồi bằng tấm ép cứngKích 200kN; 2 đồng hồ 0–50mm2
93Bộ đo mô đun đàn hồi bằng cần BenkelmanTrung QuốcPhạm vi đo 0–10mm1
94Máy siêu âm bê tôngMỹ1
95Dụng cụ VicatControls2
96Đồng hồ so 10×0,01mm6
97Đồng hồ so 50×0,01mm6
98Cân phân tích 2160g × 0,001gĐộ chính xác 0,001g1
99Cân kỹ thuật 1200g × 0,01gOhaus3
100Cân kỹ thuật 3200g × 0,01gOKS3
101Cân điện tử 15kgALCĐộ chính xác 0,5g3
102Cân kỹ thuật 15kgNhậtĐộ chính xác 0,5g1
103Cân kỹ thuật 15kgUWAM-15Độ chính xác 0,5g1

TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM & KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG QUẢNG NGÃI

Liên hệ